
NPK 15-15-15-7(S) · phân bón có lưu huỳnh
NPK 15-15-15-7(S) — Bán buôn và cung ứng hàng rời. Tất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn
Phân bón phức hợp. So sánh sản phẩm và xem thành phần, tài liệu kỹ thuật cùng thông tin đóng gói hiện có.

NPK 15-15-15-7(S) — Bán buôn và cung ứng hàng rời. Tất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn

NPK 16-16-16-6(S) — Bán buôn và cung ứng hàng rời. Tất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn

NPK 10-20-20-6(S) — Bán buôn và cung ứng hàng rời. Tất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn

NPK 8-24-24-3(S) — Bán buôn và cung ứng hàng rời. Tất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn

NPK 8-19-29-3(S) — Bán buôn và cung ứng hàng rời. Tất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn

NPK 8-15-30-6(S) — Bán buôn và cung ứng hàng rời. Tất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn

NPK 5-17-36-2(S) — Bán buôn và cung ứng hàng rời. Tất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn
NUFERTO NPK 001 · 15-15-15NUFERTO NPK 001 · 15-15-15 — Phân bón phức hợp. Hàm lượng dinh dưỡng: 15-15-15. Quy cách đóng gói: 50 kg.
NUFERTO NPK 002
NUFERTO NPK 003
NUFERTO NPK 004
NUFERTO NPK 005
NUFERTO NPK 006 · 16-8-24
NUFERTO NPK 007 · 5-25-0
NUFERTO NPK 008 · 12-0-45
NUFERTO NPK 009 · 3-22-0
NUFERTO NPK 010 · 10-0-20
NUFERTO NPK 011 · 3-0-31
NUFERTO NPK 012 · 3-6-11
NUFERTO NPK 013 · 6-16-6
NUFERTO NPK 014 · 18-18-18
NUFERTO NPK 015 · 20-20-20
NUFERTO NPK 016 · 13-0-46
NUFERTO NPK 017 · 12-61-0Hình ảnh bao bì và vật liệu chỉ mang tính minh họa. Bao bì, màu sắc và kích thước hạt thực tế có thể khác nhau tùy lô.