
NPK 15-15-15-7(S) · phân bón có lưu huỳnh
NPK 15-15-15-7(S) — Bán buôn và cung ứng hàng rời. Tất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn
NUFERTO NPK 066 · 22-0-16Hình ảnh bao bì và vật liệu chỉ mang tính minh họa. Bao bì, màu sắc và kích thước hạt thực tế có thể khác nhau tùy lô.
NUFERTO NPK 066 · 22-0-16 — Phân bón phức hợp.
Bán buôn và cung ứng hàng rờiTất cả sản phẩm · Yêu cầu theo kg, tấn và khối lượng lớn
Chúng tôi tiếp nhận yêu cầu từ hàng đóng bao đến lô hàng nhiều nghìn tấn. Bao bì, tình trạng sẵn có và lịch giao hàng được xác nhận cho từng báo giá.
NUFERTO NPK 066 · 22-0-16 — Phân bón phức hợp. Khi lựa chọn sản phẩm, xem xét đồng thời thành phần, điều kiện sử dụng và nhãn hiện hành.
| Thành phần bảo đảm | (w/w)% |
|---|---|
| Chất hữu cơ | 21 |
| Đạm tổng số (N) | 22 |
| Đạm nitrat (N) | 3 |
| Đạm urê (N) | 19 |
| Kali oxit tan trong nước (K2O) | 16 |
| Ph | 5-7 |
| Sản phẩm | Thời điểm sử dụng | Qua lá (cc/100 L nước) | Bón vào đất g/da (1 tấn nước) |
|---|---|---|---|
| Rau màu (Cà chua-Ớt- Dưa chuột- Cà tím) | Sử dụng 4-5 lần từ giai đoạn 4-5 lá đến thu hoạch. | 100-250 | 2-3 |
| Bông, Ngô, Đậu tương, Lạc, Lúa, Hướng dương, Thuốc lá | Sử dụng 4-5 lần trước hình thành hoa và trong giai đoạn quả chín. | 200-300 | 3-4 |
| Khoai tây, Củ cải đường | Sử dụng 1-2 lần từ khi hình thành củ đến thu hoạch. | 200-300 | 1-3 |
| Dưa lưới-Dưa hấu Dâu tây | Sử dụng 4-5 lần trong giai đoạn ra hoa và quả chín. | 200-300 | 1-3 |
| Cây có múi | Sau ra hoa, sử dụng 3-4 lần cách nhau 20 ngày. | 200-300 | 4-5 |
| Ngũ cốc | Sau các giai đoạn đẻ nhánh và trổ bông. | 200-300 | 4-5 |
| Nho Ô liu | Trước ra hoa và trong giai đoạn quả lớn. | 150-300 | 2-3 |
| Táo, Lê, Anh đào ngọt, Anh đào chua, Đào v.v. | Sau ra hoa và Trong giai đoạn thu hoạch. | 200-300 | 3-4 |
| Hoa cắt cành | Sử dụng mỗi 15-20 ngày một lần. | 200-300 | 2-3 |
NUFERTO NPK 066 · 22-0-16
TrướcSau
Hình minh họa tạo bằng AIHình ảnh minh họa nhóm sản phẩm, không phải kết quả thử nghiệm thực tế của sản phẩm này và không bảo đảm hiệu quả.